Tra mã phụ tùng

Bước 1

Chọn sản phẩm

Bước 2

Nhập thông tin thanh toán

Bước 3

Xác nhận đơn hàng

Hỗ trợ tra mã phụ tùng ô tô các loại xe (Toyota, Lexus, BMW, Audi, Mazda, Nissan,Kia, Hyundai…) theo số VIN chính xác nhất
VIN (Vehicle Identification Number): Số khung xe hay còn gọi là số VIN  là số nhận dạng xe, nó chứa các thông tin cho việc nhận biết chính xác chiếc xe bạn có và động cơ lắp trên xe khi nó được sản xuất.

Giải nghĩa số khung xe (VIN)

Số khung xe (VIN) đã được tiêu chuẩn hoá, bao gồm tất cả là 17 ký tự. Các ký tự này có thể là các chữ in hoa từ A đến Z và các số từ 0 đến 9. Các chữ I, O và Q không bao giờ được dùng nhằm tránh sai sót khi đọc.

Tra Mã Phụ tùng ô tô chính xác nhất

 

Tra mã phụ tùng Mercedes

Tra mã phụ tùng BMW

Tra mã phụ tùng Audi

Tra mã phụ tùng Lexus

Tra mã phụ tùng Toyota

Tra mã phụ tùng Mazda

Tra mã phụ tùng Nissan

Tra mã phụ tùng Honda

Tra mã phụ tùng Mitsubishi

Tra mã phụ tùng Ford

 

Bạn có thể tìm ra số khung đóng trên xe ở những vị trí sau:

  • Trên khung cửa trước (thường ở bên lái, một số xe ở bên phải)
  • Trên khung xe, sát chân kính chắn gió trước
  • Trên động cơ (tấm dán, đầu động cơ)
  • Trên khoang vòm bánh xe
  • Trên vô lăng
  • Trên thanh giá đỡ két nước
  • Trên vách ngăn trong khoang động cơ
  • Trên khung, gầm ghế trước bên phụ hoặc gầm ghế sau
  • Trên giấy tờ xe
  • Chữ số thứ nhất: Cho biết nước sản xuất
Chữ số thứ 1 – Mã nước sản xuất
1 hoặc 4 2 3 J K S W Z
USA Canada Mexico Japan Korea England Germany Italy
  • Chữ số thứ 2: Chỉ ra hãng sản xuất
Chữ số thứ 2 – Mã hãng sản xuất
A B H A D N T V V
Audi BMW Honda Jaguar Mercedes Nissan Toyota Volvo VW
  • Chữ số thứ 3: Chỉ ra loại xe hoặc sự phân chia của nhà sản xuất
  • Chữ số thứ 4 đến 8: chỉ ra các đặc trưng của xe như loại thân xe (body), loại động cơ, model, series, ….
  • Chữ số thứ 9: Chữ số kiểm tra để kiểm tra sự chính xác của số VIN
  • Chữ số thứ 10: Chỉ ra năm sản xuất
Chữ số thứ 10 – Mã năm sản xuất
1971 1972 1973 1974 1975 1976 1977 1978 1979 1980
1 2 3 4 5 6 7 8 9 A
1981 1982 1983 1984 1985 1986 1987 1988 1989 1990
B C D E F G H J K L
1991 1992 1993 1994 1995 1996 1997 1998 1999 2000
M N P R S T V W X Y
2001 2002 2003 2004 2005 2006 2007 2008 2009 2010
1 2 3 4 5 6 7 8 9 A
2011 2012 2013 2014 2015 2015 2017 2018 2019 2020
B C D E F G H J K L
2021 2022 2023 2024 2025 2026 2027 2028 2029 2030
M N P R S T V W X Y
  • Chữ số thứ 11: cho biết nhà máy sản xuất, lắp ráp
  • Chữ số thứ 12 đến 17: cho biết số thứ tự của loạt sản phẩm. Bốn chữ số cuối cùng luôn là các số.
Rate this post

Kỹ thuật và Tư vấn Xem tất cả

Kiểm tra đi ốt máy phát

Viết bởi:

Ngày: 12/03/2017

Hướng dẫn kiểm tra bắt bệnh tiết chế, đi ốt, máy phát điện ô tô

1. Kiểm tra máy phát có xạc không ? – Cách 1: Kiểm tra trực tiếp trên xe bằng cách: đo vôn lúc xe không nổ máy và đo vôn khi xe nổ máy. Khi nổ máy thì ...

Tiết chế máy phát điện ô tô

Cấu tạo tiết chế máy phát và sơ đồ mạch điện tiết chế IC

Sơ lược về tiết chếmáy phát điện – Lý thuyết chuẩn để nạp cho ắc quy là điện áp từ 13,8 – 14,2 vôn. Đối với bình 12 thì điện áp thực của ...

Viết bởi:

Ngày viết : 11/03/2017

Hướng dẫn kiểm tra tình trạng máy phát điện ô tô

Máy phát điện là thiết bị không thể thiếu trên một chiếc ô tô. Nó giúp ...

Chú ý khi chăm sóc lọc gió ô tô

Ô tô cũng như các loại phương tiện máy móc khác đều không thể làm việc mãi ...

Hỗ trợ khách hàng

Hotline: 0934 002 385
(từ 8h00 đến 18h00 tất cả các ngày)